Thursday, May 13, 2010

Cảnh ngày xuân - ( Trích Truyện Kiều)

     Cảnh ngày xuân
          
        
Ngày xuân con én đưa thoi1,
Thiều quang chín chục2 đã ngoài sáu mươi.
            Cỏ non xanh tận chân trời,
Cành lê trắng điểm một vài bông hoa.
          Thanh minh3 trong tiết tháng ba,
Lễ là tảo mộ hội là đạp thanh4.
          Gần xa nô nức yến anh5,
Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân.
          Dập dìu tài tử giai nhân6,
Ngựa xe như nước áo quần như nêm7.
          Ngổn ngang gò đống kéo lên,
Thoi vàng vó rắc tro tiền giấy bay8.
          Tà tà bóng ngả về tây,
Chị em thơ thẩn dan tay ra về.
          Bước dần theo ngọn tiểu khê9,
Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh.
          Nao nao dòng nước uốn quanh,
Dịp10 cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang.

Đây là đoạn tả cảnh ngày xuân trong tiết Thanh Minh và cảnh du xuân của chị em Kiều, sau cảnh tả tài sắc chị em Thúy Kiều.
(1) Ngày xuân có chim én bay đi bay lại như thoi đưa. Câu thơ vừa tả cảnh vừa ngụ ý ngày xuân qua nhanh quá. Câu thơ này có bản ghi "Tiết vừa con én đưa thoi" cũng có ý chỉ ngày xuân.
(2) Thiều quang: ánh sáng đẹp, tức nói ánh sáng ngày xuân. Ý cả câu : chín chục ngày xuân, mà nay đã ngoài sáu mươi ngày, tức là đã qua tháng riêng, tháng hai và đã bước sang tháng 3.
(3) Thanh minh: tiết vào đầu tháng 3, mùa xuân khí trời mát mẻ trong trẻo, người ta đi tảo mộ, tức là đi viếng và sửa sang lại phần mộ của người thân.
(4) Đạp thanh: giẫm lên cỏ xanh. ( Tiết Thanh minh, đi chơi xuân ở chốn đồng quê, giẫm llên cỏ xanh gọi là đạp thanh).
(5) Yến anh: chim én, chim oanh về màu xuân thường ríu rít bay tứng đàn, đây ví cảnh từng đoàn người nhộn nhịp đi chơi xuân.
(6) Tài tử giai nhân: trai tài gái sắc.
(7) Áo quần như nêm: ý nói người đi lại đông đúc, chật như nêm.
(8) Vàng vó: thứ đồ hàng mã, giả như thoi vàng hình khối chữ nhật dùng trong việc tang ma hoặc lễ mộ. Tiền giấy: loại hàng mã gồm những tờ giấy có in hình đông tiền kẽm hay tiền đồng, di\ùng trong việc cúng tế,... xong lễ đốt đi cho người âm phủ dùng. Đây là những tục cổ mê tín.
(9) Tiểu khê: khe nước nhỏ.
(10) Dịp: nhịp